beside

/bi'said/
giới từ
  1. bên, bên cạnh
  2. so với
    • my work is poor beside yours
      bài của tôi so với của anh thì kém hơn
  3. xa, ngoài, ở ngoài
    • beside the mark (point, question)
      xa đích; không liên quan đến vấn đề, ngoài vấn đề

Idioms

  • to be beside oneself
    không tự kiềm chế được, không tự chủ được; quýnh lên ( cáu, giận, vui, mừng...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "beside"

beside
The cat sleeps beside the dog on the rug.