beside

/bi'said/
Học thuật
Thân thiện
beside

The cat sleeps beside the dog on the rug.

Định nghĩa
  1. Giới từ:
    • Bên, bên cạnh: Chỉ vị trícạnh hoặc gần một người, vật, hoặc địa điểm nào đó.
    • So với: Dùng để so sánh, cho thấy sự tương phản giữa hai thứ.
    • Ngoài, không liên quan đến: Diễn tả việc đó không thuộc về hoặc không liên quan đến chủ đề, mục tiêu chính.
dụ sử dụng
  • Chỉ vị trí bên cạnh:
    • She sat beside me during the meeting. ( ấy ngồi bên cạnh tôi trong cuộc họp.)
    • There is a beautiful garden beside the house. ( một khu vườn đẹp bên cạnh ngôi nhà.)
  • Dùng để so sánh:
    • My painting looks childish beside yours. (Bức tranh của tôi trông thật trẻ con so với của bạn.)
  • Diễn tả sự không liên quan:
    • Your comment is completely beside the point. (Nhận xét của bạn hoàn toàn không liên quan đến vấn đề chính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be beside oneself": Mất tự chủ, không kiềm chế được bản thân ( một cảm xúc mãnh liệt như tức giận, vui sướng, lo lắng).
    • He was beside himself with anger when he heard the news. (Anh ấy tức giận đến mất tự chủ khi nghe tin.)
    • They were beside themselves with joy after winning the championship. (Họ mừng quýnh lên sau khi giành chứcđịch.)
Biến thể từ gần giống
  • Besides (giới từ/trạng từ): Ngoài ra, hơn nữa. (Lưu ý: "besides" có nghĩa khác với "beside").
    • Besides English, she can speak French. (Ngoài tiếng Anh, ấy còn có thể nói tiếng Pháp.)
Từ đồng nghĩa
  • Next to: Bên cạnh (chỉ vị trí).
  • Compared to: So với (dùng để so sánh).
  • Irrelevant to: Không liên quan đến.
Thành ngữ liên quan
  • Beside the mark/point/question: Xa vấn đề, không đúng trọng tâm, không liên quan.
    • His long explanation was interesting but beside the point. (Lời giải thích dài dòng của anh ấy thú vị nhưng không đúng trọng tâm.)
beside

The cat sleeps beside the dog on the rug.

giới từ
  1. bên, bên cạnh
  2. so với
    • my work is poor beside yours
      bài của tôi so với của anh thì kém hơn
  3. xa, ngoài, ở ngoài
    • beside the mark (point, question)
      xa đích; không liên quan đến vấn đề, ngoài vấn đề

Idioms

  • to be beside oneself
    không tự kiềm chế được, không tự chủ được; quýnh lên ( cáu, giận, vui, mừng...)

Từ chứa "beside"