besides

/bi'saidz/
phó từ
  1. ngoài ra, hơn nữa, vả lại, vả chăng
    • and several others besides
      ngoài ra còn nhiều người khác nữa
giới từ
  1. ngoài... ra
    • and many more besides them
      ngoài chúng ra còn nhiều người khác nữa
    • he is very good at games besides being a scholar
      ngoài việc học giỏi ra, còn giỏi cả các môn thể thao

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

besides
Besides the main road, there is a small path through the woods.