besides

/bi'saidz/
Học thuật
Thân thiện
besides

Besides the main road, there is a small path through the woods.

Định nghĩa
  1. Phó từ:

    • Ngoài ra, hơn nữa, vả lại: Dùng để thêm một thông tin, lý do, hoặc ý kiến bổ sung vào điều vừa nói.
    • Nhân tiện, này: Dùng để chuyển sang một chủ đề mới hoặc đưa ra một nhận xét phụ.
  2. Giới từ:

    • Ngoài... ra: Dùng để chỉ một người, vật, hoặc sự việc được thêm vào, bên cạnh cái đã được đề cập.
dụ sử dụng
  • Phó từ:

    • I don't want to go out. Besides, it's starting to rain. (Tôi không muốn ra ngoài. Hơn nữa, trời bắt đầu mưa rồi.)
    • The food was excellent. Besides, the service was very friendly. (Thức ăn rất tuyệt. Ngoài ra, dịch vụ cũng rất thân thiện.)
  • Giới từ:

    • Do you play any sports besides soccer? (Bạn chơi môn thể thao nào ngoài bóng đá ra không?)
    • She has many other hobbies besides painting. ( ấy nhiều sở thích khác ngoài việc vẽ tranh ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "besides + V-ing": Dùng để thêm một hành động, trạng thái khác.

    • Besides being a great cook, he is also a talented musician. (Ngoài việc một đầu bếp giỏi, anh ấy còn một nhạc tài năng.)
  • Đặtcuối câu: Nhấn mạnh sự bổ sung.

    • I have two close friends here, and several others besides. (Tôi hai người bạn thânđây, ngoài ra còn nhiều người khác nữa.)
Biến thể từ gần giống
  • Beside (giới từ): Bên cạnh (chỉ vị trí địa ).
    • She sat down beside me. ( ấy ngồi xuống bên cạnh tôi.)
Từ đồng nghĩa
  • In addition (to) (cụm từ): Thêm vào đó, ngoài... ra.
  • Furthermore / Moreover (phó từ): Hơn nữa (trang trọng hơn).
  • Also (phó từ): Cũng, ngoài ra.
  • Apart from / Aside from (giới từ): Ngoài... ra.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không phrasal verbs phổ biến nào với từ "besides".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào với từ "besides".

besides

Besides the main road, there is a small path through the woods.

phó từ
  1. ngoài ra, hơn nữa, vả lại, vả chăng
    • and several others besides
      ngoài ra còn nhiều người khác nữa
giới từ
  1. ngoài... ra
    • and many more besides them
      ngoài chúng ra còn nhiều người khác nữa
    • he is very good at games besides being a scholar
      ngoài việc học giỏi ra, còn giỏi cả các môn thể thao