besogneux

tính từ
  1. thích làm, hì hục
    • Tempérament besogneux
      tính thích làm
  2. làm công việc hưởng lương thấp
    • Gratte-papier besogneux
      anh cạo giấy lương thấp
  3. (từ , nghĩa ) nghèo túng, túng thiếu
danh từ
  1. người hay lam hay làm
  2. người làm công việc hưởng lương thấp
  3. (từ , nghĩa ) người nghèo túng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "besogneux"

besogneux
Un homme besogneux travaille avec application à son bureau.