besogneux

Học thuật
Thân thiện
besogneux

Un homme besogneux travaille avec application à son bureau.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Chăm chỉ, hì hục làm việc: Chỉ người tính cách thích làm việc, luôn bận rộn cần cù, đôi khi với sắc thái làm việc vất vả hoặc không ngừng nghỉ.
    • Làm công việc được trả lương thấp: Chỉ công việc hoặc người làm những công việc thu nhập thấp, thườngcông việc văn phòng tầm thường, vất vả.
    • (Từ ) Nghèo túng, túng thiếu: Mang nghĩa , chỉ tình trạng thiếu thốn, khó khăn về tài chính.
  2. Danh từ:

    • Người chăm chỉ, người hay lam hay làm: Chỉ một người đức tính chăm chỉ, luôn bận rộn với công việc.
    • Người làm công việc được trả lương thấp: Chỉ người kiếm sống bằng những công việc vất vả nhưng thu nhập thấp.
    • (Từ ) Người nghèo túng: Mang nghĩa , chỉ người sống trong cảnh nghèo khó.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il a un tempérament besogneux. (Anh ấy tính tình chăm chỉ / thích làm.)
    • C'est un employé besogneux mais peu créatif. (Đómột nhân viên chăm chỉ nhưng ít sáng tạo.)
    • Un travail besogneux et mal payé. (Một công việc vất vả được trả lương thấp.)
  • Danh từ:

    • C'est un besogneux, il est toujours à sa table de travail. (Anh tamột người chăm chỉ, lúc nào cũngbàn làm việc.)
    • Les besogneux de l'administration. (Những người làm công việc hành chính vất vả lương thấp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Besogneux" thường mang sắc thái hơi tiêu cực hoặc mỉa mai khi mô tả sự chăm chỉ một cách máy móc, thiếu sáng tạo hoặc chỉ làm những việc vụn vặt.
    • Son style besogneux manque d'inspiration. (Phong cách hì hục của anh ta thiếu cảm hứng.)
Biến thể từ gần giống
  • Besogne (danh từ từ): công việc, việc làm (thường chỉ công việc nặng nhọc, đơn điệu).
  • Besogner (động từ, ít dùng): làm việc cật lực, hì hục làm.
Từ đồng nghĩa
  • Travailleur (adj/n): chăm chỉ, người chăm chỉ (thường mang nghĩa tích cực hơn).
  • Laborieux (adj): cần cù, chịu khó (nhấn mạnh sự vất vả).
  • Pauvre (adj): nghèo (nghĩa của ).
Từ trái nghĩa
  • Paresseux (adj/n): lười biếng, người lười.
  • Oisif (adj/n): nhàn rỗi, người nhàn rỗi.
besogneux

Un homme besogneux travaille avec application à son bureau.

tính từ
  1. thích làm, hì hục
    • Tempérament besogneux
      tính thích làm
  2. làm công việc hưởng lương thấp
    • Gratte-papier besogneux
      anh cạo giấy lương thấp
  3. (từ , nghĩa ) nghèo túng, túng thiếu
danh từ
  1. người hay lam hay làm
  2. người làm công việc hưởng lương thấp
  3. (từ , nghĩa ) người nghèo túng

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "besogneux"