besom

/'bi:zəm/
danh từ
  1. chổi sể
  2. (Ê-cốt) con mụ phải gió, con mụ chết tiệt (ngụ ý chửi)

Idioms

  • to jump the besom
    lấy vợ không cưới xin
ngoại động từ
  1. quét bằng chổi sể

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

besom
An old woman sweeps the porch with a besom.