besom

/'bi:zəm/
Học thuật
Thân thiện
besom

An old woman sweeps the porch with a besom.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chổi sể: Một loại chổi thô, truyền thống, được làm từ các cành cây, cọng cây hoặc cành cây nhỏ (như cây sể) buộc chặt vào một cán dài, dùng để quét.
    • (Tiếng lóng, cổ, chủ yếu ở Scotland) Người phụ nữ khó chịu, đáng ghét: Một cách gọi miệt thị, xúc phạm đối với một người phụ nữ.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa chính):

    • The gardener used a besom to sweep the fallen leaves from the path. (Người làm vườn dùng một cái chổi sể để quét rụng trên lối đi.)
    • In old cottages, you might still find a traditional besom by the fireplace. (Trong những ngôi nhà tranh , bạn vẫn có thể tìm thấy một cái chổi sể truyền thống bên sưởi.)
  • Danh từ (nghĩa phụ, xúc phạm):

    • He called her an old besom in a fit of anger. (Trong cơn giận, anh ta đã gọi ta một mụ già đáng ghét.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to jump the besom": (Thành ngữ cổ, chủ yếu ở Scotland Anh) Kết hôn theo một nghi thức dân gian không chính thức, trong đó đôi nam nữ cùng nhảy qua một cây chổi sể để tượng trưng cho việc thành vợ thành chồng. Tương đương với việc "lấy vợ/chồng không cưới xin chính thức".
    • In some folk traditions, couples would jump the besom to declare their union. (Trong một số truyền thống dân gian, các cặp đôi sẽ nhảy qua chổi sể để tuyên bố sự kết hợp của họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Broom (n): Từ chung hơn để chỉ "cái chổi". "Besom" một loại "broom" cụ thể, thô sơ truyền thống.
  • Whisk broom (n): Chổi quét nhỏ, thường dùng để quét bàn hoặc quần áo.
Từ đồng nghĩa
  • Broom (n): chổi.
  • Twig broom (n): chổi làm từ cành cây (mô tả).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "besom")

Thành ngữ liên quan
  • Jump the besom: Như đã giải thíchmục "Các cách sử dụng nâng cao".
besom

An old woman sweeps the porch with a besom.

danh từ
  1. chổi sể
  2. (Ê-cốt) con mụ phải gió, con mụ chết tiệt (ngụ ý chửi)

Idioms

  • to jump the besom
    lấy vợ không cưới xin
ngoại động từ
  1. quét bằng chổi sể

Từ gần giống