bethink

/bi'θiɳk/
Học thuật
Thân thiện
bethink

She bethinks herself of a solution to the puzzle.

Định nghĩa
  1. Động từ (ngoại động từ, bất quy tắc: bethink - bethought - bethought):
    • Nhớ ra, nghĩ ra, chợt nghĩ đến: Hành động tự nhắc nhở bản thân về điều đó hoặc đột nhiên nhớ lại, cân nhắc một ý nghĩ.
    • Suy nghĩ cẩn thận, cân nhắc: Dành thời gian để xem xét hoặc suy ngẫm về điều một cách kỹ lưỡng.
dụ sử dụng
  • (Tôi chợt nhớ ra mình một cuộc họp lúc 3 giờ chiều.)
  • (Anh ấy nhớ ra lời hứa sẽ giúp đỡ của mình.)
  • ( ấy dừng lại để suy nghĩ cẩn thận về bước đi tiếp theo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To bethink oneself of something": Tự nhắc nhở bản thân về điều , chợt nhớ đến điều .
    • You should bethink yourself of your responsibilities. (Bạn nên tự nhắc mình về trách nhiệm của bản thân.)
  • "To bethink (that)...": Nhớ ra rằng..., nghĩ ra rằng...
    • He bethought that he had left the keys inside. (Anh ta chợt nhớ ra rằng mình đã để quên chìa khóatrong.)
Biến thể từ gần giống
  • Bethought (quá khứ & quá khứ phân từ của bethink): Đã nhớ ra, đã nghĩ đến.
    • Having bethought the solution, he acted quickly. (Sau khi đã nghĩ ra giải pháp, anh ta hành động nhanh chóng.)
Từ đồng nghĩa
  • Remember: nhớ.
  • Recall: hồi tưởng, gợi nhớ.
  • Consider: cân nhắc, xem xét.
  • Reflect (on): suy ngẫm, phản ánh.
Lưu ý sử dụng
  • "Bethink" một từ cổ, trang trọng hiếm khi được sử dụng trong tiếng Anh hiện đại, đặc biệt trong văn nói hàng ngày. Các từ đồng nghĩa như "remember", "recall" hoặc "think of" phổ biến hơn nhiều.
  • Từ này thường được dùng với cấu trúc phản thân: "bethink oneself of something" hoặc "bethink that...".
bethink

She bethinks herself of a solution to the puzzle.

(bất qui tắc) ngoại động từ bethought
  1. nhớ ra, nghĩ ra
    • I bethought myself that I ought to write some letters
      tôi nhớ ra tôi phải viết mấy bức thư

Từ gần giống