biến đổi

verb
  1. To change,to alter
    • quang cảnh đã biến đổi
      the sight has changed
    • những biến đổi to lớn sâu sắc trong xã hội
      deep and great social changes

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "biến đổi"

biến đổi
Một con tằm đang biến đổi thành một con bướm bên trong chiếc kén.