biến đổi

  1. changer; se transformer
    • Tính nết đã biến đổi
      son caractère a changé
    • Nông thôn đã biến đổi trông thấy
      la campagne s'est transformée à vue d'oeil
    • phép biến đổi
      (toán học) transformation

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "biến đổi"

biến đổi
Một con tằm đang biến đổi thành một con bướm bên trong chiếc kén.