biến cố

  1. dt. 1. Sự kiện xảy ra gây ảnh hưởng lớn tác động mạnh đến đời sống xã hội, cá nhân: biến cố lịch sử gây những biến cố lớn. 2. Việc xảy ra tính ngẫu nhiên: đề phòng các biến cố trong quá trình vận hành.
biến cố
Một biến cố lớn đã làm thay đổi cuộc sống của cả gia đình.