biển

noun
  1. Sea
    • cá biển
      sea fish
    • tàu biển
      a sea-going ship
    • biển người dự mít tinh
      a sea of people was attending the meeting
    • biển lúa
      a sea of rice plants
    • vùng biển, hải phận
      territorial waters
  2. Escutcheon (do vua ban)
  3. Signboard, poster, plate, post
    • biển quảng cáo
      an advertising poster
    • biển chỉ đường

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

biển
Một gia đình đang vui chơi trên bãi biển vào một ngày nắng đẹp.