biến

verb
  1. (thường đi với thành) To change into, to turn into
    • nước biến thành hơi
      water changes into steam
    • vải để biến màu
      the cloth has changed its colour
    • biến căm thù thành sức mạnh
      to turn hatred into strength
    • biến không thành , biến khó thành dễ
      to turn nothing into something, a difficult thing into an easy strength
    • biến sắc mặt
      face changes colour
  2. To vanish, to vanish without leaving a trace
    • ông tiên đã biến mất
      the fairy vanished
    • số tiền biến đâu mất
      the sum of money just vanished into thin air

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

biến
Mặt nước biến thành hơi nước trong ấm đun.