biểu quyết

Học thuật
Thân thiện
biểu quyết

Đại biểu giơ tay để biểu quyết thông qua nghị quyết.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tỏ ý kiến để quyết định một công việc chung: Hành động thể hiện sự đồng ý, không đồng ý hoặc ý kiến khác nhằm đi đến một quyết định tập thể về một vấn đề chung, thường được thực hiện trong các cuộc họp, hội nghị.
    • Quyết định bằng cách bỏ phiếu hoặc giơ tay: Phương thức cụ thể của việc biểu quyết, có thể thông qua hình thức bỏ phiếu kín, giơ tay, hoặc các phương tiện khác để thể hiện ý chí.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Đại hội đã biểu quyết thông qua nghị quyết mới. (Đại hội đã bỏ phiếu thông qua nghị quyết mới.)
    • Các thành viên hội đồng sẽ biểu quyết về dự án này vào chiều nay. (Các thành viên hội đồng sẽ bỏ phiếu về dự án này vào chiều nay.)
    • Chúng ta cần biểu quyết để chọn ra phương án tối ưu. (Chúng ta cần bỏ phiếu để chọn ra phương án tối ưu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đưa ra biểu quyết": Đặt một vấn đề ra để mọi người bỏ phiếu quyết định.

    • Chủ tịch đã đưa ra biểu quyết về đề xuất tăng ngân sách. (Chủ tịch đã đặt đề xuất tăng ngân sách ra để bỏ phiếu.)
  • "Lấy biểu quyết": Tiến hành thu thập đếm ý kiến biểu quyết (thường bằng giơ tay).

    • Sau phần thảo luận, chủ tọa tiến hành lấy biểu quyết. (Sau phần thảo luận, chủ tọa tiến hành đếm phiếu giơ tay.)
Biến thể từ gần giống
  • Bỏ phiếu (động từ): Hành động cụ thể của việc biểu quyết, thường gắn với việc sử dụng phiếu. "Bỏ phiếu" thường được dùng trong ngữ cảnh trang trọng hơn hoặc khi phiếu vật chất.

    • Cử tri đi bỏ phiếu bầu đại biểu Quốc hội. (Cử tri đi bỏ phiếu bầu đại biểu Quốc hội.)
  • Giơ tay (động từ): Một hình thức biểu quyết trực quan, thường dùng trong các cuộc họp nhỏ hoặc không chính thức.

    • Ai đồng ý với phương án A xin mời giơ tay. (Ai đồng ý với phương án A xin mời giơ tay.)
Từ đồng nghĩa
  • Bầu (động từ): Thể hiện sự lựa chọn, thường dùng để chỉ định người vào một vị trí. ( dụ: bầu chủ tịch).
  • Quyết định bằng biểu quyết (cụm động từ): Nhấn mạnh đến phương thức quyết định.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Biểu quyết tán thành: Bỏ phiếu thể hiện sự đồng ý, ủng hộ.

    • Số đại biểu biểu quyết tán thành chiếm đa số tuyệt đối. (Số đại biểu bỏ phiếu đồng ý chiếm đa số tuyệt đối.)
  • Biểu quyết phản đối: Bỏ phiếu thể hiện sự không đồng ý.

    • Một số ít đại biểu đã biểu quyết phản đối dự luật này. (Một số ít đại biểu đã bỏ phiếu phản đối dự luật này.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ "biểu quyết")

biểu quyết

Đại biểu giơ tay để biểu quyết thông qua nghị quyết.

  1. đg. Tỏ ý kiến để quyết định một công việc chung nào đó, trong hội nghị, bằng cách bỏ phiếu hoặc giơ tay,... Đại hội biểu quyết tán thành. Đại biểu dự thính không quyền biểu quyết. Lấy biểu quyết (lấy ý kiến biểu quyết bằng tay).