biện bạch

  1. đgt. (H. biện: xét ; bạch: rõ ràng) Trình bày rành mạch mọi lẽ để thanh minh hoặc bào chữa: Anh ấy đã biện bạch để người ta khỏí hiểu lầm; Quyết ngay biện bạch một bề (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "biện bạch"

biện bạch
Anh ấy biện bạch để mọi người hiểu rõ sự thật.