biconcave

/bai'kɔnkeiv/
Học thuật
Thân thiện
biconcave

A red blood cell has a biconcave shape.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hai mặt lõm: Mô tả một hình thể, đặc biệt một thấu kính hoặc một vật thể, cả hai bề mặt đều cong vào trong, tạo thành hình lõm. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong vật , quang học sinh học.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • A biconcave lens is used to diverge light rays. (Một thấu kính hai mặt lõm được dùng để phân kỳ các tia sáng.)
    • Red blood cells have a characteristic biconcave shape. (Các tế bào hồng cầu hình dạng hai mặt lõm đặc trưng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Biconcave disc": Đĩa hai mặt lõm. Đây thuật ngữ chuyên ngành thường dùng trong sinh học để mô tả hình dạng của tế bào hồng cầungười.
    • The biconcave disc shape of erythrocytes increases their surface area. (Hình dạng đĩa hai mặt lõm của hồng cầu làm tăng diện tích bề mặt của chúng.)
Biến thể từ gần giống
  • Concave (adj): Lõm. Chỉ một bề mặt cong vào trong.

    • The inside of a spoon is concave. (Mặt trong của một chiếc thìa mặt lõm.)
  • Biconvex (adj): Hai mặt lồi. Mô tả một hình thể cả hai bề mặt đều cong ra ngoài.

    • A magnifying glass typically has a biconvex lens. (Một kính lúp thường thấu kính hai mặt lồi.)
Từ đồng nghĩa
  • Double-concave: Lõm kép (cùng nghĩa với "hai mặt lõm", thường dùng trong kỹ thuật quang học).
biconcave

A red blood cell has a biconcave shape.

tính từ
  1. (vật ) hai mặt lõm

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự