bicuspid

/bai'kʌspid/
Học thuật
Thân thiện
bicuspid

A dentist examines a patient's bicuspid tooth.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • hai đầu nhọn, hai mấu: Mô tả một vật thể, đặc biệt răng hoặc cây, hai đỉnh hoặc hai điểm nhô ra.
    • Hai : Trong giải phẫu học, dùng để mô tả một van tim (như van động mạch chủ) hai mảnh.
  2. Danh từ:

    • Răng trước hàm, răng cối nhỏ: Tên gọi của một chiếc răng cụ thể trong hàm người, nằm giữa răng nanh răng hàm lớn, thường hai đỉnh (mấu) trên bề mặt nhai.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The bicuspid leaf was easy to identify. (Chiếc hai đầu nhọn rất dễ nhận dạng.)
    • The aortic valve is normally bicuspid. (Van động mạch chủ thường van hai .)
  • Danh từ:

    • The dentist said I have a cavity on my lower left bicuspid. (Nha sĩ nói tôi bị sâu một chiếc răng trước hàm dưới bên trái.)
    • Humans typically have eight bicuspids. (Con người thường tám chiếc răng cối nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bicuspid valve": Van hai (trong tim). Đây một thuật ngữ chuyên ngành y học.
    • A bicuspid aortic valve is a common congenital heart condition. (Van động mạch chủ hai một tình trạng tim bẩm sinh phổ biến.)
Biến thể từ gần giống
  • Premolar (n): Răng trước hàm, răng cối nhỏ. Đây từ đồng nghĩa chính xác hơn về mặt giải phẫu học cho danh từ "bicuspid".
    • The premolars are used for tearing and crushing food. (Răng trước hàm được dùng để nghiền thức ăn.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Premolar.
  • Tính từ: Two-cusped, two-pointed.
bicuspid

A dentist examines a patient's bicuspid tooth.

tính từ
  1. hai đầu nhọn; nhọn hai đầu (răng, ...)
  2. (giải phẫu) hai (van)
danh từ
  1. răng trước hàm

Từ tương tự