bicuspid

/bai'kʌspid/
tính từ
  1. hai đầu nhọn; nhọn hai đầu (răng, ...)
  2. (giải phẫu) hai (van)
danh từ
  1. răng trước hàm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

bicuspid
A dentist examines a patient's bicuspid tooth.