angulate

/'æɳgjuleit/
tính từ
  1. góc, góc cạnh
ngoại động từ
  1. làm thành góc, tạo thành góc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "angulate"

angulate
The geologist carefully measured the angulate rock fragment.