angular

/'æɳgjulə/
tính từ
  1. (thuộc) góc
    • angular frequency
      tần số góc
    • angular point
      điểm góc
    • angular velocity
      vận tốc góc
  2. góc, góc cạnh
  3. đặtgóc
  4. gầy nhom, gầy giơ xương (người); xương xương (mặt)
  5. không mềm mỏng, cộc lốc; cứng đờ (dáng người)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

angular
The architect sketches an angular building design.