angular

/'æɳgjulə/
Học thuật
Thân thiện
angular

The architect sketches an angular building design.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • góc, góc cạnh: Chỉ hình dạng các góc rõ rệt, không tròn hoặc mềm mại.
    • Gầy nhom, gầy giơ xương: Dùng để mô tả người hoặc bộ phận cơ thể xương nhô ra , thiếu sự đầy đặn.
    • Cứng nhắc, không mềm mỏng: Mô tả dáng vẻ, cử chỉ hoặc phong cách thiếu sự uyển chuyển, tự nhiên.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The building has a very angular design with sharp corners. (Tòa nhà thiết kế rất góc cạnh với những góc nhọn.)
    • His face was thin and angular. (Khuôn mặt anh ta gầy xương xương.)
    • Her movements were stiff and angular. (Cử động của ấy cứng nhắc thiếu mềm mại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong vật toán học: Thường dùng trong các thuật ngữ kỹ thuật để mô tả các đại lượng liên quan đến góc.
    • Angular velocity is a key concept in rotational motion. (Vận tốc góc một khái niệm quan trọng trong chuyển động quay.)
Biến thể từ gần giống
  • Angularity (danh từ): Tính chất góc cạnh; vẻ gầy guộc, xương xương.
    • The angularity of the sculpture made it look modern. (Tính chất góc cạnh của bức tượng khiến trông hiện đại.)
Từ đồng nghĩa
  • Góc cạnh: nhiều góc.
  • Xương xương: Gầy đến mức xương lộ .
  • Cứng nhắc: Thiếu sự linh hoạt, mềm mỏng.
Từ trái nghĩa
  • Rounded: Tròn trịa, bo tròn.
  • Curved: Cong, đường cong.
  • Plump: Đầy đặn, mập mạp.
  • Fluid: Uyển chuyển, mượt mà.
angular

The architect sketches an angular building design.

tính từ
  1. (thuộc) góc
    • angular frequency
      tần số góc
    • angular point
      điểm góc
    • angular velocity
      vận tốc góc
  2. góc, góc cạnh
  3. đặtgóc
  4. gầy nhom, gầy giơ xương (người); xương xương (mặt)
  5. không mềm mỏng, cộc lốc; cứng đờ (dáng người)