bicycler

/'baiisiklə/
Học thuật
Thân thiện
bicycler

A bicycler rides along a sunny park path.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đi xe đạp: Một người sử dụng xe đạp làm phương tiện di chuyển, thể thao hoặc giải trí. Từ này phổ biến trong tiếng Anh Mỹ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The city built new lanes for the safety of every bicycler. (Thành phố đã xây làn đường mới cho sự an toàn của mọi người đi xe đạp.)
    • As an experienced bicycler, she knows all the best routes. ( một người đi xe đạp kinh nghiệm, ấy biết tất cả các tuyến đường tốt nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a casual bicycler": người đi xe đạp không chuyên, người đi xe đạp để giải trí.

    • The park path is perfect for a casual bicycler. (Đường công viên hoàn hảo cho một người đi xe đạp giải trí.)
  • "a commuter bicycler": người đi xe đạp đi làm.

    • He is a dedicated commuter bicycler, rain or shine. (Anh ấy một người đi xe đạp đi làm rất tận tâm, mưa hay nắng.)
Biến thể từ gần giống
  • Bicyclist (n): người đi xe đạp (từ đồng nghĩa phổ biến, dùng trong cả tiếng Anh Anh Anh Mỹ).
  • Cyclist (n): người đi xe đạp, người đua xe đạp (nghĩa rộng hơn, có thể chỉ người đi xe đạp thể thao).
  • Bicycle (n): xe đạp (phương tiện).
Từ đồng nghĩa
  • Cyclist: người đi xe đạp.
  • Biker: người đi xe đạp (thông tục; cần lưu ý từ này cũng có thể chỉ người đi xe máy phân khối lớn).
  • Rider: người cưỡi, người lái (nghĩa rộng, dùng cho nhiều phương tiện).
bicycler

A bicycler rides along a sunny park path.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) bicyclist

Từ đồng nghĩa