bigoted

/'bigətid/
Học thuật
Thân thiện
bigoted

A bigoted man refuses to listen to his neighbor's different opinion.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tin mù quáng, cố chấp: Chỉ thái độ tin tưởng một cách cứng nhắc, không khoan dung vào quan điểm, tín ngưỡng hoặc ý kiến của riêng mình, đồng thời không chấp nhận hoặc thành kiến với những người quan điểm khác.
    • Thành kiến, hẹp hòi: Thể hiện sự thiếu tôn trọng không sẵn sàng xem xét những ý kiến, lối sống hoặc niềm tin khác biệt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • His bigoted views made it difficult to have a rational discussion. (Những quan điểm cố chấp của anh ta khiến việc thảo luận hợp trở nên khó khăn.)
    • The community rejected the bigoted policies that promoted discrimination. (Cộng đồng đã bác bỏ những chính sách hẹp hòi cổ sự phân biệt đối xử.)
    • She was accused of being bigoted for her refusal to listen to other perspectives. ( ấy bị buộc tội thành kiến từ chối lắng nghe các quan điểm khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bigoted attitude": thái độ cố chấp, thành kiến.

    • The manager's bigoted attitude created a hostile work environment. (Thái độ thành kiến của người quản lý đã tạo ra một môi trường làm việc thù địch.)
  • "bigoted beliefs": những niềm tin mù quáng.

    • It is challenging to change someone's deeply held bigoted beliefs. (Rất khó để thay đổi những niềm tin mù quáng đã ăn sâu của một người.)
Biến thể từ gần giống
  • Bigot (danh từ): người cố chấp, người thành kiến.

    • He was labeled a bigot for his intolerant statements. (Anh ta bị gán mác kẻ cố chấp những phát ngôn không khoan dung của mình.)
  • Bigotry (danh từ): sự cố chấp, thành kiến, tính hẹp hòi.

    • We must fight against racism and bigotry in society. (Chúng ta phải đấu tranh chống lại phân biệt chủng tộc thành kiến trong xã hội.)
Từ đồng nghĩa
  • Prejudiced: thành kiến.
  • Intolerant: không khoan dung.
  • Narrow-minded: đầu óc hẹp hòi.
  • Dogmatic: giáo điều.
Từ trái nghĩa
  • Tolerant: khoan dung.
  • Open-minded: cởi mở.
  • Broad-minded: tầm nhìn rộng.
  • Unbiased: không thiên vị.
Thành ngữ liên quan
  • "Blinded by bigotry": bị che mắt bởi thành kiến.
    • He was blinded by bigotry and could not see the truth. (Anh ta bị thành kiến che mắt không thể nhìn thấy sự thật.)
bigoted

A bigoted man refuses to listen to his neighbor's different opinion.

tính từ
  1. tin mù quáng

Từ tương tự

Từ chứa "bigoted"