bilobé

Học thuật
Thân thiện
bilobé

La feuille de cet arbre a une forme bilobée.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • () hai thùy: Từ này dùng để mô tả một vật thể, cấu trúc hoặc bộ phận cơ thể được chia thành hai thùy hoặc hai phần lồi tròn.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une feuille bilobée est caractéristique de certaines plantes. (Một chiếc hai thùy là đặc trưng của một số loài thực vật.)
    • L'architecture de ce bâtiment présente un dôme bilobé. (Kiến trúc của tòa nhà này có một mái vòm hai thùy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong giải phẫu học: Dùng để mô tả các cấu trúc cơ thể.
    • Le foie peut présenter un aspect bilobé chez certains individus. (Gan có thể hình dáng hai thùy ở một số cá nhân.)
Biến thể từ gần giống
  • Bilobation (danh từ giống cái): Sự phân chia thành hai thùy, tình trạng hai thùy.
  • Lobé (tính từ): thùy (nói chung, có thể nhiều hơn hai).
Từ đồng nghĩa
  • À deux lobes: hai thùy.
  • Divisé en deux lobes: Được chia thành hai thùy.
Từ trái nghĩa
  • Unilobé (tính từ): () một thùy.
  • Multilobé/Polylobé (tính từ): () nhiều thùy.
bilobé

La feuille de cet arbre a une forme bilobée.

tính từ
  1. (sinh vật học, kiến trúc) () hai thùy

Từ gần giống