bulbe

danh từ giống đực
  1. (thực vật học, giải phẫu) hành
    • Plantes à bulbe
      những cây thân hành
    • Bulbe olfactif
      hành khứu giác
  2. (giải phẫu) hành não (cũng bulbe rachidien)
  3. (kiến trúc) vòm bát úp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bulbe"

Từ có nhắc đến "bulbe"

bulbe
Le jardinier plante un bulbe de tulipe dans la terre.