biographic

/,baiou'græfik/ Cách viết khác : (biographical) /,baiou'græfikəl/
Học thuật
Thân thiện
biographic

A biographic film tells the story of a famous scientist's life.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) tiểu sử: Mô tả hoặc liên quan đến tiểu sử, tức là câu chuyện về cuộc đời của một người. Từ này thường được dùng để nói về thông tin, chi tiết, hoặc tài liệu ghi chép về cuộc sống của một cá nhân.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The book provides rich biographic details about the artist's early struggles. (Cuốn sách cung cấp những chi tiết tiểu sử phong phú về những khó khăn thuở đầu của người nghệ sĩ.)
    • She is researching biographic information for her thesis on the famous poet. ( ấy đang nghiên cứu thông tin tiểu sử cho luận văn về nhà thơ nổi tiếng.)
    • The museum exhibit includes a biographic timeline of the inventor's life. (Triển lãmbảo tàng bao gồm một dòng thời gian tiểu sử về cuộc đời của nhà phát minh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Biographic data": dữ liệu tiểu sử, thông tin cá nhân về cuộc đời một người.
    • The application form requires basic biographic data such as date and place of birth. (Mẫu đơn yêu cầu dữ liệu tiểu sử cơ bản như ngày nơi sinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Biographical (tính từ): (thuộc) tiểu sử. Đây dạng phổ biến hơn có thể dùng thay thế cho "biographic" trong hầu hết ngữ cảnh.

    • He is reading a biographical novel about a historical figure. (Anh ấy đang đọc một cuốn tiểu thuyết tiểu sử về một nhân vật lịch sử.)
  • Biography (danh từ): tiểu sử, cuốn sách viết về cuộc đời một người.

    • She wrote a definitive biography of the scientist. ( ấy đã viết một cuốn tiểu sử đầy đủ về nhà khoa học.)
  • Biographer (danh từ): người viết tiểu sử.

    • The biographer spent years interviewing the subject's family. (Người viết tiểu sử đã dành nhiều năm phỏng vấn gia đình của nhân vật.)
Từ đồng nghĩa
  • Life-historical: (thuộc) lịch sử cuộc đời.
  • Autobiographical: (thuộc) tự truyện (do chính đối tượng viết về mình).
biographic

A biographic film tells the story of a famous scientist's life.

tính từ
  1. (thuộc) tiểu sử

Từ đồng nghĩa