bisexual

/'bai'seksjuəl/
Học thuật
Thân thiện
bisexual

A person who is bisexual may experience attraction to more than one gender.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Lưỡng tính (về mặt sinh học): Chỉ một sinh vật cả cơ quan sinh sản đực cái, hoặc đầy đủ đặc tính của cả hai giới tính.
    • Song tính (về mặt tình dục/hấp dẫn): Chỉ một người khả năng bị hấp dẫn về mặt tình cảm, lãng mạn hoặc tình dục đối với cả hai giới (nam nữ).
  2. Danh từ:

    • Người song tính: Một người xu hướng tính dục bị hấp dẫn bởi cả hai giới.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Some plants are bisexual, containing both male and female reproductive parts. (Một số loài thực vật lưỡng tính, chứa cả bộ phận sinh sản đực cái.)
    • She identifies as bisexual. ( ấy tự nhận mình người song tính.)
  • Danh từ:

    • The support group is for bisexuals and other members of the LGBTQ+ community. (Nhóm hỗ trợ dành cho những người song tính các thành viên khác trong cộng đồng LGBTQ+.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bisexual spectrum": Phổ song tính, chỉ việc trải nghiệm hấp dẫn với nhiều giới có thể tồn tại trên một phổ đa dạngmỗi người.
    • Her identity falls on the bisexual spectrum. (Bản dạng của ấy nằm trên phổ song tính.)
Biến thể từ gần giống
  • Bisexuality (n): Tính song tính, xu hướng tính dục song tính.

    • He spoke openly about his bisexuality. (Anh ấy đã nói một cách cởi mở về tính song tính của mình.)
  • Bi+ (adj, n): Một thuật ngữ rộng hơn bao gồm song tính, toàn tính (pansexual), những người bị hấp dẫn bởi nhiều hơn một giới.

Từ đồng nghĩa
  • Pansexual (adj, n): Toàn tính luyến ái, chỉ sự hấp dẫn với người khác bất kể giới tính hay bản dạng giới. (Đây một bản dạng riêng biệt nhưng liên quan).
  • Ambisexual (adj): Một thuật ngữ hơn, ít phổ biến hơn, có nghĩa tương tự "bisexual".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ "bisexual")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ đặc thù nào sử dụng từ "bisexual")

bisexual

A person who is bisexual may experience attraction to more than one gender.

tính từ
  1. (sinh vật học) lưỡng tính

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "bisexual"