androgynous

/æn'drɔdʤinəs/
tính từ
  1. ái nam ái nữ (người)
  2. (động vật học) lưỡng tính
  3. (thực vật học) hai tính ( cả hoa đực lẫn hoa cái trong cùng một cụm hoa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "androgynous"

androgynous
A fashion model with an androgynous look walks down the runway.