bivalve

/'baivælv/
Học thuật
Thân thiện
bivalve

Un bivalve repose sur le sable au bord de l'eau.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) hai mảnh vỏ: Dùng để mô tả một nhóm động vật thân mềm vỏ được cấu tạo từ hai mảnh (hai van) khớp với nhau bằng một bản lề. Đâythuật ngữ chuyên ngành trong sinh vật học.
    • hai mảnh vỏ: Chỉ đặc điểm cấu tạo vỏ gồm hai phần riêng biệt.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les huîtres et les moules sont des mollusques bivalves. (Hàu trainhững loài động vật thân mềm hai mảnh vỏ.)
    • La coquille bivalve se referme pour protéger l'animal. (Chiếc vỏ hai mảnh khép lại để bảo vệ con vật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Coquillage bivalve": Động vật vỏ hai mảnh.
    • La palourde est un coquillage bivalve comestible. (Nghêumột loài động vật vỏ hai mảnh ăn được.)
Biến thể từ gần giống
  • Bivalvia (danh từ, số nhiều): Tên gọi khoa học của lớp động vật thân mềm hai mảnh vỏ.
    • La classe des Bivalvia comprend de nombreuses espèces. (Lớp Bivalvia bao gồm rất nhiều loài.)
Từ đồng nghĩa
  • À deux valves: hai van (vỏ). (Cách diễn đạt mô tả tương đương).
  • Lamellibranche: (Danh từ/Tính từ) Động vật thân mềm mang tấm. Đâymột tên gọi khác trong phân loại học cho cùng một nhóm động vật.
bivalve

Un bivalve repose sur le sable au bord de l'eau.

tính từ
  1. (sinh vật học) () hai mảnh vỏ

Từ có nhắc đến "bivalve"