biết

Học thuật
Thân thiện
biết

Đứa bé đã biết đọc sách.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • ý niệm, nhận thức về sự tồn tại của người, vật, sự việc: "biết" chỉ việc thông tin, hiểu hoặc nhận ra một đối tượng nào đó.
    • khả năng, kỹ năng làm một việc đó: "biết" chỉ năng lực thực hiện một hành động, thường do học tập, rèn luyện hoặc bản năng.
    • Nhận thức giá trị, bản chất để thái độ, cách đối xử phù hợp: "biết" chỉ sự thấu hiểu đánh giá đúng mực.
dụ sử dụng
  • ý niệm, nhận thức:
    • Tôi biết địa chỉ của anh ấy. (Tôi thông tin về nơicủa anh ấy.)
    • Báo cho mọi người biết tin này. (Thông báo để mọi người nhận thức được tin tức này.)
  • khả năng, kỹ năng:
    • ấy biết bơi rất giỏi. ( ấy kỹ năng bơi lội thành thạo.)
    • Anh ấy biết ba thứ tiếng. (Anh ấy khả năng sử dụng ba ngôn ngữ.)
  • Nhận thức giá trị:
    • Phải biết ơn những người đã giúp mình. (Phải nhận thức ghi nhớ công ơn của người khác.)
    • Đường dài mới biết ngựa hay. (Chỉ qua thử thách lâu dài mới nhận ra giá trị thật sự.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "biết điều": chỉ người hiểu chuyện, cư xử hợp lẽ, đúng mực.
    • đứa trẻ rất biết điều. (Đứa trẻ đó rất hiểu chuyện ngoan ngoãn.)
  • "biết tay": nhận ra sự lợi hại, tài năng của ai đó (thường qua trải nghiệm).
    • Lần này để biết tay anh. (Lần này hãy để đối phương nhận ra sự lợi hại của anh.)
  • "biết đâu": dùng để diễn tả một khả năng không chắc chắn, một sự phỏng đoán.
    • Biết đâu mai trời lại mưa. (Không thể chắc chắn ngày mai trời mưa hay không.)
Biến thể từ liên quan
  • Hiểu (đg): nắm bắt được bản chất, ý nghĩa, nguyên lý của sự việc, thườngmức độ sâu hơn "biết".
    • Tôi hiểu nguyên nhân của vấn đề.
  • Nhận biết (đg): nhận ra, phân biệt được thông qua các giác quan hoặc suy luận.
    • Máy móc có thể nhận biết khuôn mặt.
  • Tri thức (dt): những hiểu biết hệ thống về tự nhiên xã hội.
    • Kho tàng tri thức của nhân loại.
Từ đồng nghĩa
  • Nhận thức: quá trình tiếp thu hiểu biết về thế giới khách quan.
  • Thông thạo: biết một cách sâu sắc thành thạo.
  • Tường tận: biết rõ ràng, chi tiết, cặn kẽ.
Các cụm từ (ngữ động từ) liên quan
  • Biết đến: nghe nói tới, ý niệm về sự tồn tại.
    • Tôi chỉ mới biết đến tác giả này gần đây.
  • Biết : hiểu một cách tường tận, chi tiết.
    • Tôi biết con người của anh ta.
  • Biết qua: chỉ chút ít hiểu biết bề ngoài, không sâu.
    • Tôi chỉ biết qua về chủ đề này.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Ăn chưa biết ngon": (thành ngữ) với việc chưa kinh nghiệm, chưa thực sự thấu hiểu giá trị của điều đó.
  • "Thức lâu mới biết đêm dài": (tục ngữ) phải trải qua, chịu đựng mới thấu hiểu hết sự khó khăn, gian khổ.
  • "Biết người biết của": (thành ngữ) biết đánh giá đúng người đúng vật.
biết

Đứa bé đã biết đọc sách.

  1. đg. 1 ý niệm về người, vật hoặc điều đó, để có thể nhận ra được hoặc có thể khẳng định được sự tồn tại của người, vật hoặc điều ấy. Biết mặt, nhưng không biết tên. Báo cho biết. Ăn chưa biết ngon. Thức lâu mới biết đêm dài... (cd.). 2 khả năng làm được việc đó, khả năng vận dụng được, do học tập, luyện tập, hoặc khi do bản năng. Biết bơi. Biết nhiều nghề. Biết tiếng Pháp. Biết cách ăn ở. Trẻ sinh ra đã biết . 3 Nhận được thực chất hoặc giá trị để được sự đối xử thích đáng. Biết người biết của*. Đường dài mới biết ngựa hay (tng.).