biết

  1. đg. 1 ý niệm về người, vật hoặc điều đó, để có thể nhận ra được hoặc có thể khẳng định được sự tồn tại của người, vật hoặc điều ấy. Biết mặt, nhưng không biết tên. Báo cho biết. Ăn chưa biết ngon. Thức lâu mới biết đêm dài... (cd.). 2 khả năng làm được việc đó, khả năng vận dụng được, do học tập, luyện tập, hoặc khi do bản năng. Biết bơi. Biết nhiều nghề. Biết tiếng Pháp. Biết cách ăn ở. Trẻ sinh ra đã biết . 3 Nhận được thực chất hoặc giá trị để được sự đối xử thích đáng. Biết người biết của*. Đường dài mới biết ngựa hay (tng.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

biết
Đứa bé đã biết đọc sách.