biệt

  1. I đg. (id.; thường vch.). Rời, lìa người hoặc nơi nào đó quan hệ gắn bó thân thiết, để bắt đầu sống xa nhau. Ra đi, biệt xóm làng. Tạm biệt*.
  2. II t. Không để lại dấu vết hoặc tin tức cả. Đi một năm không thư về. Từ dạo ấy biệt tin. Giấu biệt đi. ...Gửi thư thư biệt, gửi lời lời bay (cd.). // Láy: biền biệt (x. mục riêng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

biệt
Tạm biệt, chúng tôi ra về khi trời đã tối.