biệt

Học thuật
Thân thiện
biệt

Tạm biệt, chúng tôi ra về khi trời đã tối.

Định nghĩa
  1. Động từ (thường dùng phụ sau động từ khác):
    • Rời đi, chia lìa: Chỉ hành động rời xa một người hoặc một nơi chốn thân thiết, gắn bó.
    • Biến mất, không để lại dấu vết: Chỉ việc đi mất hoặc ẩn mất một cách hoàn toàn, không còn tin tức hay dấu hiệu .
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy đã ra đi, biệt xóm làng từ đó. (Anh ấy đã rời đi, chia lìa xóm làng từ đó.)
    • Ông cụ đi biệt đã mấy năm, chẳng ai nhận được tin tức . (Ông cụ đã biến mất mấy năm, không ai nhận được tin tức .)
    • ấy giấu biệt chiếc nhẫn đi, tìm mãi không thấy. ( ấy giấu kín chiếc nhẫn đi, tìm mãi không thấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tạm biệt": Cụm từ cố định, dùng để chào khi chia tay.
    • Chúng tôi nói lời tạm biệt rồi lên đường. (Chúng tôi nói lời tạm biệt rồi lên đường.)
  • "Biệtâm tín": Thành ngữ, chỉ việc hoàn toàn mất tích, không tin tức .
    • Người con trai đi xa, biệtâm tín khiến cha mẹ lo lắng. (Người con trai đi xa, mất tích không tin tức khiến cha mẹ lo lắng.)
Biến thể từ gần giống
  • Biền biệt (từ láy, mức độ mạnh hơn): Xa cách, biến mất lâu dài hoặc vĩnh viễn.
    • Anh ta bỏ đi biền biệt từ dạo ấy. (Anh ta bỏ đi biệt tích từ dạo ấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Chia lìa: Rời xa nhau (thường do hoàn cảnh).
  • Biến mất: Không còn thấy nữa.
  • Mất tích: Đi mất không tung tích.
Các cụm từ liên quan
  • Đi biệt: Đi mất, không trở lại.
    • Ông ấy đi biệt sang nước ngoài từ lâu. (Ông ấy đi mất sang nước ngoài từ lâu.)
  • Giấu biệt: Giấu đi một cách kỹ lưỡng, không để lộ.
    • giấu biệt quyển sách đi không cho ai mượn. ( giấu kín quyển sách đi không cho ai mượn.)
Thành ngữ liên quan
  • Gửi thư thư biệt, gửi lời lời bay: Thành ngữ, ý nói việc gửi thư từ, nhắn tin đi không nhận được hồi âm, phản hồi .
    • Cứ nhắn tin cho chẳng thấy trả lời, đúng gửi thư thư biệt, gửi lời lời bay. (Cứ nhắn tin cho chẳng thấy trả lời, đúng gửi đi không thấy tăm hơi.)
biệt

Tạm biệt, chúng tôi ra về khi trời đã tối.

  1. I đg. (id.; thường vch.). Rời, lìa người hoặc nơi nào đó quan hệ gắn bó thân thiết, để bắt đầu sống xa nhau. Ra đi, biệt xóm làng. Tạm biệt*.
  2. II t. Không để lại dấu vết hoặc tin tức cả. Đi một năm không thư về. Từ dạo ấy biệt tin. Giấu biệt đi. ...Gửi thư thư biệt, gửi lời lời bay (cd.). // Láy: biền biệt (x. mục riêng).