bết

Học thuật
Thân thiện
bết

Giày của cậu bé bết một lớp bùn dày.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Dính chặt, bám thành một lớp: Trạng thái của một chất (thường nhớt, ướt, dẻo) dính bám chặt vào bề mặt, tạo thành một lớp.
    • Mệt mỏi, kiệt sức: Trạng thái mệt mỏi cực độ, không còn sức lực, thường do làm việc quá sức.
    • Kém, không thuận lợi, trì trệ: Tình trạng công việc hoặc sự việc diễn ra không tốt, không suôn sẻ, tiến triển chậm.
  2. Động từ:

    • Dính bám chặt: Hành động của một chất dính chặt vào một bề mặt nào đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa dính bám):

    • Sau cơn mưa, đường đất trở nên nhão nhoét bết bùn.
    • Mái tóc bết lại mồ hôi bụi đường.
  • Tính từ (nghĩa mệt mỏi):

    • Làm việc liên tục mười tiếng, anh ấy cảm thấy bết cả người.
    • Con trâu kéo cày cả buổi chiều, giờ đã bết rồi.
  • Tính từ (nghĩa kém, trì trệ):

    • Dạo này công việc kinh doanh bết lắm, chẳng đơn hàng nào.
    • Cuộc nói chuyện trở nên bết không ai tìm được chủ đề chung.
  • Động từ:

    • Bùn bết đầy vào gầm xe.
    • khô bết trên mặt đường ướt.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bết bát": Nhấn mạnh trạng thái dính bám khó chịu hoặc tình trạng rất tệ.
    • Công việc đang bết bát, cần tìm hướng giải quyết mới.
  • "bết dịch": (Thông tục) Rất mệt, kiệt sức.
    • Chạy bộ xong, tôi bết dịch luôn.
Biến thể từ gần giống
  • Bết bát (tính từ): Tình trạng rất tệ, đình trệ, khó khăn.
  • Bết nhết (tính từ): Nhấn mạnh sự dính nhớp nháp, bẩn thỉu (thường dùng cho chất lỏng, bùn đất).
Từ đồng nghĩa
  • Dính, bám, nhớp: (cho nghĩa dính bám).
  • Mệt lử, kiệt sức, đuối sức: (cho nghĩa mệt mỏi).
  • Trì trệ, ế ẩm, đình đốn: (cho nghĩa kém, không thuận lợi).
Từ trái nghĩa
  • Sạch sẽ, khô ráo: (trái với nghĩa dính bám).
  • Sảng khoái, khỏe khoắn: (trái với nghĩa mệt mỏi).
  • Phát đạt, thuận lợi, suôn sẻ: (trái với nghĩa kém, trì trệ).
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Bết như chuột chết: (Thành ngữ, thông tục) Rất mệt, không còn chút sức lực nào.
    • Làm xong ca đêm, về nhà bết như chuột chết.
  • Bết bùn: Dính đầy bùn.
    • Giày bết bùn sau khi đi qua cánh đồng.
bết

Giày của cậu bé bết một lớp bùn dày.

  1. tt. 1. thứ dính vào thành một lớp khá dày: Giày bết bùn 2. Bận bịu nhiều công việc: Trong vụ mùa, chị ấy bết lắm.