bết

  1. tt. 1. thứ dính vào thành một lớp khá dày: Giày bết bùn 2. Bận bịu nhiều công việc: Trong vụ mùa, chị ấy bết lắm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bết
Giày của cậu bé bết một lớp bùn dày.