biểu

noun
  1. Table, index
    • biểu thuế
      a taxation table
  2. Petition to the king, letter to the king
    • biểu trần tình
      a petition to put one's case
    • biểu tạ ơn
      a letter of thanks to the king
    • dâng biểu
      to submit kneeling a petition to the king
verb
  1. như bảo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

biểu
Một học sinh đang nhìn chăm chú vào biểu đồ trên bảng.