black-and-blue

Adjective
  1. bị đổi màu do máu đông dưới da; bầm tím, thâm tím
    • beaten black and blue
      bị đánh cho thâm tím

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

black-and-blue
The child has a black-and-blue bruise on his knee from falling.