livid

/'livid/
tính từ
  1. xám xịt, xám ngoẹt
  2. tái nhợt, tái mét, tím ngắt
  3. (thực vật học) tức tím gan, tím ruột, giận tái người

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "livid"

Từ có nhắc đến "livid"

livid
Her face was livid with shock after hearing the terrible news.