blindfold

/'blaindfould/
Học thuật
Thân thiện
blindfold

The child wears a blindfold for a birthday party game.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Miếng vải bịt mắt: Một miếng vải hoặc vật liệu khác được dùng để che mắt, ngăn không cho nhìn thấy.
  2. Động từ:
    • Bịt mắt (ai đó): Hành động dùng một miếng vải hoặc vật đó để che mắt người khác, khiến họ không thể nhìn thấy.
  3. Tính từ & Phó từ:
    • Bị bịt mắt: Trạng thái không thể nhìn thấy mắt đã bị che lại.
    • (Nghĩa bóng) Mù quáng, thiếu suy xét: Hành động không sự hiểu biết, cân nhắc hoặc không nhìn thấy sự thật rõ ràng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • They used a blindfold during the game. (Họ đã dùng một miếng bịt mắt trong trò chơi.)
  • Động từ:
    • The guards blindfolded the prisoners. (Những người lính gác bịt mắt các nhân.)
  • Tính từ/Phó từ:
    • He was led blindfold into the room. (Anh ta bị dẫn vào phòng trong tình trạng bị bịt mắt.)
    • Making a decision blindfold is very risky. (Đưa ra quyết định một cách mù quáng rất mạo hiểm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To do something blindfold": Làm việc đó một cách dễ dàng, thuần thục đến mức như không cần nhìn (nhờ đã quá quen thuộc).
    • She can type that report blindfold. ( ấy có thể đánh máy báo cáo đó một cách dễ dàng.)
Biến thể từ liên quan
  • Blindfolded (adj/adv): Ở trạng thái bị bịt mắt.
    • The blindfolded participant tried to pin the tail on the donkey. (Người tham gia bị bịt mắt cố gắng gắn cái đuôi vào con lừa.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Eye cover, blinder.
  • Động từ: Cover someone's eyes, hoodwink (theo nghĩa đen).
  • Tính từ/Phó từ (nghĩa bóng): Recklessly, thoughtlessly, without consideration.
Thành ngữ liên quan
  • A blindfold test: Một bài kiểm tra hoặc thử nghiệm người tham gia không biết danh tính của đối tượng được đánh giá (thường dùng trong thử nếm rượu, nghe nhạc...).
    • In a blindfold test, most people preferred the cheaper wine. (Trong một bài kiểm tra , hầu hết mọi người thích loại rượu rẻ tiền hơn.)
blindfold

The child wears a blindfold for a birthday party game.

tính từ & phó từ
  1. bị bịt mắt
  2. mù quáng
ngoại động từ
  1. bịt mắt
  2. làm mù quáng

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "blindfold"

Từ có nhắc đến "blindfold"