blind

/blaind/
tính từ
  1. đui mù
    • to be blind in (of) one eye
      chột mắt
  2. (nghĩa bóng) không nhìn thấy, không thấy được
    • she was blind to her son's faults
      ta không nhìn thấy khuyết điểm của con trai mình
  3. mù quáng
  4. không lối ra, cụt (ngõ...)
    • a blind wall
      tường không cửa sổ, tường không cửa ra vào
    • blind path
      đường không lối ra, ngõ cụt
  5. không rõ ràng, khó thấy, khó nhìn
    • blind hand
      chữ viết khó đọc
    • blind letter
      thư đề địa chỉ không rõ ràng; thư đề địa chỉ sai
    • blind man; blind reader
      người phụ trách giải quyết những thư không hoặc sai địa chỉ
    • blind stitch
      đường khâu lẩn
    • a blind ditch
      cống ngầm
  6. (từ lóng) say bí tỉ ((cũng) blind drunk)
    • blind to the world
      say khướt, say bí tỉ

Idioms

  • one's blind side
    mặt sơ hở của mình
danh từ
  1. bức màn che; mành mành, rèm
    • roller blind
      mành mành cuốn
    • venitian blind
      mành mành
  2. miếng (da, vải) che mắt (ngựa)
  3. cớ, bề ngoài giả dối
  4. (từ lóng) chầu rượu bí tỉ
  5. (quân sự) luỹ chắn, công sự
  6. (the blind) (số nhiều) những người

Idioms

  • among the blind, the one-eyed man is king
    (tục ngữ) xứ thằng chột làm vua
ngoại động từ
  1. làm đui mù, làm loà mắt
  2. làm mù quáng
nội động từ
  1. đi liều, vặn ẩu (ô tô, mô tô)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

blind
A guide dog helps a blind person cross the street.