blinker

/'bliɳkə/
danh từ
  1. (số nhiều) miếng (da, vải) che mắt (ngựa)
    • to be (run) in blinker
      bi che mắt ((nghĩa đen), (nghĩa bóng))
  2. (số nhiều) (từ lóng) mắt
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) đèn tín hiệu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "blinker"

blinker
A driver uses the blinker before turning left.