bloated

/'bloutid/
Học thuật
Thân thiện
bloated

A man with a bloated face looks into a mirror.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Húp híp, béo phị: Chỉ trạng thái sưng lên, phình ra một cách không tự nhiên, thường do tích nước, ăn quá no hoặc bệnh tật.
    • Phồng lên, sưng lên: Mô tả sự căng tròn, to ra bất thường của một bộ phận cơ thể hoặc vật thể.
    • (Nghĩa bóng) Kiêu ngạo, vênh váo: Dùng để miêu tả thái độ tự mãn, tự phụ quá mức.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • After the huge meal, I felt uncomfortably bloated. (Sau bữa ăn thịnh soạn, tôi cảm thấy bụng căng chướng khó chịu.)
    • Her ankles were bloated from the long flight. (Mắt cá chân ấy bị sưng húp lên chuyến bay dài.)
    • He became bloated with pride after his early success. (Anh ta trở nên vênh váo, kiêu ngạo sau thành công ban đầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bloated bureaucracy": bộ máy hành chính cồng kềnh, phình ra.

    • The company failed due to its bloated bureaucracy. (Công ty thất bại bộ máy hành chính cồng kềnh của .)
  • "Bloated budget": ngân sách phình to, quá lớn.

    • The project was criticized for its bloated budget. (Dự án bị chỉ trích ngân sách phình to của .)
Biến thể từ gần giống
  • Bloat (động từ): làm phồng lên, làm sưng lên.

    • The infection bloated his leg. (Nhiễm trùng làm chân anh ấy sưng phồng lên.)
  • Bloating (danh từ): sự đầy hơi, chướng bụng; tình trạng phình ra.

    • She suffers from bloating after eating dairy. ( ấy bị đầy hơi sau khi ăn các sản phẩm từ sữa.)
Từ đồng nghĩa
  • Swollen: sưng lên.
  • Distended: căng phồng, giãn ra.
  • Puffed up: phồng lên, phù lên (cả nghĩa đen nghĩa bóng về sự kiêu ngạo).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ 'bloated' tính từ, không phrasal verb điển hình. Các cụm động từ thường liên quan đến động từ gốc 'bloat').

Thành ngữ liên quan
  • "Bloated with pride": trương lên kiêu ngạo, vênh váo.
    • The young champion was bloated with pride and ignored his coach's advice. (Nhàđịch trẻ tuổi vênh váo kiêu ngạo bỏ qua lời khuyên của huấn luyện viên.)
bloated

A man with a bloated face looks into a mirror.

tính từ
  1. húp híp, béo phị; phồng lên, sưng lên
    • bloated face
      mặt béo húp híp
    • bloated with pride
      (nghĩa bóng) vênh váo, kiêu ngạo
    • bloated armament
      khí đầy ngập lên

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "bloated"