bloodshot

/'blʌdʃɔt/
tính từ
  1. đỏ ngàu (mắt)

Idioms

  • to see thing bloodhot
    thấy dấu vết của sự đổ máucái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "bloodshot"

bloodshot
Her tired eyes were bloodshot after a long night of studying.