bloodsucking

Học thuật
Thân thiện
bloodsucking

A mosquito is a common bloodsucking insect.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Động vật, côn trùng) Hút máu: Dùng để mô tả những sinh vật sống bằng cách hút máu từ cơ thể của sinh vật khác.
    • (Người, tổ chức) Ăn bám, bóc lột, sống ký sinh: Dùng theo nghĩa ẩn dụ để chỉ những cá nhân hoặc nhóm lợi dụng, bòn rút tiền bạc, công sức hoặc tài nguyên của người khác một cách vô ích hại.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa đen - hút máu):

    • Mosquitoes are bloodsucking insects. (Muỗi loài côn trùng hút máu.)
    • We need to protect the cattle from bloodsucking ticks. (Chúng ta cần bảo vệ đàn gia súc khỏi những con ve hút máu.)
  • Tính từ (nghĩa bóng - ăn bám, bóc lột):

    • He was tired of his bloodsucking relatives who never worked but always asked for money. (Anh ấy phát mệt với những người họ hàng ăn bám, những kẻ không bao giờ làm việc nhưng luôn đòi tiền.)
    • The company was accused of being a bloodsucking monopoly that stifled small businesses. (Công ty đó bị cáo buộc một tập đoàn độc quyền bóc lột đang bóp nghẹt các doanh nghiệp nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bloodsucking lawyer/landlord": Thường dùng trong ngôn ngữ thông tục với sắc thái mạnh để chỉ những luật sư hoặc chủ nhà bị coi tận thu lợi nhuận, bóc lột người khác một cách tàn nhẫn.
    • That bloodsucking landlord raised the rent by 50%! (Tên chủ nhà bóc lột đó đã tăng giá thuê nhà lên 50%!)
Biến thể từ gần giống
  • Bloodsucker (Danh từ): Kẻ/vật hút máu.
    • Mosquitoes are common bloodsuckers. (Muỗi những kẻ hút máu phổ biến.)
    • He called the loan shark a greedy bloodsucker. (Anh ta gọi tên cho vay nặng lãi đó một kẻ hút máu tham lam.)
Từ đồng nghĩa
  • Parasitic (adj): Ký sinh; (nghĩa bóng) ăn bám.
  • Leechlike (adj): Giống như con đỉa; (nghĩa bóng) bám lấy bòn rút.
  • Exploitative (adj): tính chất bóc lột.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ riêng biệt nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "bloodsucking")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "bloodsucking")

bloodsucking

A mosquito is a common bloodsucking insect.

Adjective
  1. (thực vật) ký sinh; (người) ăn bám, sống dựa dẫm, bóc lột
  2. hút máu
    • bloodsucking insects
      những côn trùng hút máu

Từ tương tự