blue-pencil

/'blu:'pensl/
ngoại động từ
  1. đánh dấu bằng bút chì xanh; chữa bằng bút chì xanh, gạch bằng bút chì xanh
  2. kiểm duyệt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

blue-pencil
The editor blue-penciled several paragraphs from the manuscript.