edit

/'edit/
ngoại động từ
  1. thu nhập diễn giải
  2. chọn lọc, cắt xén, thêm bớt (tin của phóng viên báo gửi về)
nội động từ
  1. làm chủ bút (ở một tờ báo...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "edit"

edit
The student will edit the essay on the computer.