bodkin

/'bɔdkin/
danh từ
  1. cái xỏ dây, cái xỏ băng vải
  2. cái cặp tóc
  3. dao găm
  4. người bị ép vào giữa (hai người)
    • to sit bodkin
      bị ngồi ép vào giữa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

bodkin
A tailor uses a bodkin to thread a ribbon through the loops of a curtain.