threader

/'θredə/
danh từ
  1. người xâu (kim, hột ngọc)
  2. (kỹ thuật) máy ren (đinh ốc)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

threader
A tailor uses a threader to guide a ribbon through a lace trim.