bolshevize
/'bɔlʃivaiz/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Bônsêvíc hoá, làm cho thấm nhuần chủ nghĩa bônsêvíc: Hành động áp đặt hoặc biến đổi một hệ thống, tổ chức, quốc gia hoặc tư tưởng theo các nguyên tắc và phương pháp của chủ nghĩa Bolshevik (một nhánh cấp tiến của chủ nghĩa Marx-Lenin, dẫn đến sự hình thành của Liên Xô).
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- The revolutionary leaders sought to bolshevize the entire state apparatus. (Các nhà lãnh đạo cách mạng tìm cách bônsêvíc hoá toàn bộ bộ máy nhà nước.)
- Their goal was to bolshevize the workers' movement and steer it toward a violent uprising. (Mục tiêu của họ là bônsêvíc hoá phong trào công nhân và hướng nó tới một cuộc nổi dậy bạo lực.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to be bolshevized" (dạng bị động): bị bônsêvíc hoá.
- After the coup, the country's institutions were rapidly bolshevized. (Sau cuộc đảo chính, các thể chế của đất nước nhanh chóng bị bônsêvíc hoá.)
Biến thể và từ gần giống
- Bolshevization (danh từ): Sự bônsêvíc hoá.
- The bolshevization of Eastern Europe followed World War II. (Sự bônsêvíc hoá Đông Âu diễn ra sau Thế chiến thứ II.)
- Bolshevik (danh từ/tính từ): Người Bolshevik, thuộc về Bolshevik.
- Bolshevism (danh từ): Chủ nghĩa Bolshevik.
Từ đồng nghĩa
- Communize: Cộng sản hoá (nghĩa rộng hơn, bao gồm cả việc bônsêvíc hoá).
ngoại động từ
- bônsêvíc hoá, làm cho thấm nhuần chủ nghĩa bônsêvíc