bombproof

Adjective
  1. có thể cản lại, chống lại sức nổ của bom hay đạn
Noun
  1. hầm chống bom, hầm tránh bom, hầm trú ẩn (được dùng khi bị oanh tạc bằng máy bay)
Verb
  1. chống lại bom

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "bombproof"

bombproof
A soldier takes cover in a bombproof shelter during the drill.