bondsman

/'bɔndmən/ Cách viết khác : (bondsman) /'bɔndzmen/
Học thuật
Thân thiện
bondsman

A bondsman stands before a judge in a courtroom.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người nô lệ (nam): Một người đàn ông bị tước đoạt quyền tự do buộc phải phục vụ người khác, thường trong bối cảnh lịch sử.
    • Người bảo lãnh (nam): Một người đàn ông cam kết bằng hợp đồng (bond) để chịu trách nhiệm hoặc đảm bảo cho nghĩa vụ, khoản nợ hoặc sự xuất hiện trước tòa của người khác.
    • (Sử học) Nông (nam): Một người đàn ông bị ràng buộc vào việc phục vụ chủ đất không quyền tự do di chuyển, phổ biến trong chế độ phong kiến.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa nô lệ/nông ):
    • In the ancient empire, a bondsman had no rights of his own. (Trong đế chế cổ đại, một nông không quyền lợi riêng của mình.)
    • The story depicted the escape of a bondsman from the plantation. (Câu chuyện mô tả cuộc trốn thoát của một nô lệ khỏi đồn điền.)
  • Danh từ (nghĩa người bảo lãnh):
    • The court required a bondsman to guarantee the defendant's appearance at the trial. (Tòa án yêu cầu một người bảo lãnh để đảm bảo bị cáo có mặt tại phiên tòa.)
    • He acted as a bondsman for his friend's business loan. (Ông ấy đóng vai trò người bảo lãnh cho khoản vay kinh doanh của bạn mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To stand bondsman for someone": Đứng ra làm người bảo lãnh cho ai đó.
    • Few were willing to stand bondsman for such a risky venture. (Rất ít người sẵn sàng đứng ra bảo lãnh cho một liên doanh mạo hiểm như vậy.)
Biến thể từ gần giống
  • Bondswoman (n): Nữ nô lệ; nữ nông ; người phụ nữ đứng bảo lãnh.
  • Bondage (n): Cảnh nô lệ, sự nô dịch; tình trạng bị ràng buộc.
  • Bondservant (n): Người nô lệ theo hợp đồng (một dạng nô lệ thời hạn trong lịch sử).
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa nô lệ/nông : Slave (nô lệ), serf (nông ), thrall (nô lệ, người bị nô dịch).
  • Nghĩa người bảo lãnh: Surety (người bảo lãnh, người bảo đảm), guarantor (người bảo lãnh).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp với danh từ 'bondsman')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ 'bondsman')

bondsman

A bondsman stands before a judge in a courtroom.

danh từ
  1. người nô lệ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  2. (sử học) nông

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống