bong bóng

  1. dt. 1. Màng nhỏ hình cầu do không khí làm phồng lên: Trời mưa bong bóng phập phồng (cd) 2. Túi chứa không khí trong cơ thể : Tham bong bóng bỏ bọng trâu (tng) 3. Túi chứa nước tiểu trong cơ thể một số động vật: Bong bóng lợn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bong bóng
Trẻ con thổi những quả bong bóng xà phòng trong công viên.