lành

  1. doux; bonhomme
    • Một người cha lành
      un père doux
  2. en bon état; non déchiré
    • Quần áo lành
      vêtements en bon état ; vêtements non déchirés
  3. inoffensif; bénin
    • Con chó lành
      chien inoffensif
  4. salubre; sain
    • Không khí lành
      air salubre
  5. guéri
    • người bệnh đã lành
      le malade est guéri
  6. faste; bénéfique
    • Ngày lành
      jour faste
    • Cơm chẳng lành canh chẳng ngọt
      ménage déuni , où le mari cherche la petite bête à sa femme
    • tốt danh hơn lành áo
      bonne renommée vaut mieux que ceinture dorée

Khám phá thêm

Các từ liên quan

lành
Cái bát sứ vẫn còn lành lặn sau khi rơi xuống sàn.