boomerang

/'bu:məræɳ/
danh từ giống đực
  1. bumơrăng (vũ khí của thổ dân úc)
  2. (nghĩa bóng) gậy ông đập lưng ông

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

boomerang
Un homme lance un boomerang dans un champ.