bosomed

Adjective
  1. (thường được dùng trong từ ghép) ngực, hoặc cái được với ngực (ngực áo,...)
    • full-bosomed women
      những người phụ nữ bộ ngực đầy đặn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "bosomed"

bosomed
A full-bosomed woman in a flowing dress stands gracefully in a garden.