bouffante

Học thuật
Thân thiện
bouffante

Une robe bouffante est portée lors d'une fête.

Định nghĩa
  1. Tính từ giống cái:
    • Phồng, , bồng bềnh: Dùng để miêu tả một kiểu dáng, đặc biệtcủa tóc hoặc váy áo, hình dáng căng tròn, phồng lên một cách mềm mại rộng rãi.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Elle a une coiffure bouffante très élégante. ( ấy có một kiểu tóc phồng rất thanh lịch.)
    • Elle portait une robe bouffante à la fête. ( ấy đã mặc một chiếc váy bồng bềnh đến bữa tiệc.)
    • Les manches bouffantes étaient à la mode dans les années 80. (Những chiếc tay áo phồng đã từng thịnh hành vào những năm 80.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cheveux bouffants": tóc phồng, tóc .

    • Pour créer un style rétro, elle a opté pour des cheveux bouffants. (Để tạo một phong cách hoài cổ, ấy đã chọn kiểu tóc phồng.)
  • "jupe bouffante": váy phồng, váy xòe.

    • La danseuse portait une jupe bouffante pour son numéro. (Vũ công đã mặc một chiếc váy xòe cho tiết mục của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Bouffant (tính từ giống đực): Phồng, . Đâydạng tính từ giống đực, cùng nghĩa với "bouffante".

    • un style bouffant (một kiểu dáng phồng)
  • Bouffer (động từ): Nghĩa thông thường là "ăn ngấu nghiến", nhưng trong ngữ cảnh thời trang, có thể liên quan đến việc tạo độ phồng.

    • bouffer les cheveux (làm phồng tóc)
Từ đồng nghĩa
  • Gonflé(e): Phồng lên, căng lên.
  • Épais(se): Dày, bồng bềnh (khi nói về tóc).
  • Volumineux/volumineuse: nhiều thể tích, phồng to.
Từ trái nghĩa
  • Plat(e): Phẳng, mỏng.
  • Collant(e): Ôm sát, .
  • Lisse: Phẳng, mượt (đặc biệt cho tóc).
bouffante

Une robe bouffante est portée lors d'une fête.

tính từ giống cái
  1. xem bouffant

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "bouffante"