boulevard

/'bu:lvɑ:/
danh từ giống đực
  1. đại lộ
  2. (le boulevard) (sân khấu) tiết mục nhẹ nhàng dễ dãi (cũng pièce de boulevard)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "boulevard"

boulevard
Un homme marche le long du boulevard ombragé.