bourgeoisie

/,buəʤwa:'zi:/
Học thuật
Thân thiện
bourgeoisie

The local bourgeoisie gathered for a charity gala at the grand hotel.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giai cấp tư sản: Giai cấp xã hội sở hữu tư liệu sản xuất chính (như nhà máy, đất đai, tư bản) sống chủ yếu dựa vào thu nhập từ việc sử dụng tài sản đó. Trong lý thuyết Mác-xít, đây giai cấp đối lập với giai cấp vô sản (proletariat).
    • Tầng lớp trung lưu giàu có: Trong cách dùng phổ thông hơn, có thể chỉ tầng lớp trung lưu thượng lưu, có của cải, học thức lối sống theo các giá trị truyền thống về vật chất địa vị xã hội.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The industrial revolution led to the rise of the bourgeoisie. (Cách mạng công nghiệp dẫn đến sự trỗi dậy của giai cấp tư sản.)
    • Marx argued that the bourgeoisie exploited the working class. (Marx lập luận rằng giai cấp tư sản bóc lột giai cấp công nhân.)
    • Her tastes in art and furniture were very bourgeoisie. (Gu thẩm mỹ của ấy về nghệ thuật nội thất rất mang tính tư sản/tầng lớp trung lưu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Petty bourgeoisie" (petite bourgeoisie): Tiểu tư sản. Chỉ tầng lớp những người làm chủ các cơ sở sản xuất nhỏ, cửa hàng nhỏ, hoặc những ngườihọc vấn, thu nhập trung lưu nhưng không phải đại tư sản.

    • Shopkeepers and independent artisans were considered part of the petty bourgeoisie. (Các chủ cửa hàng thợ thủ công độc lập được coi một phần của tầng lớp tiểu tư sản.)
  • "National bourgeoisie": Giai cấp tư sản dân tộc. Thuật ngữ dùng trong các phong trào giải phóng dân tộc, chỉ bộ phận tư sản lợi ích gắn với sự phát triển độc lập của quốc gia, đối lập với tư sản mại bản (comprador bourgeoisie) phụ thuộc vào nước ngoài.

Biến thể từ gần giống
  • Bourgeois (danh từ số ít, tính từ):
    • Danh từ: Một người thuộc giai cấp tư sản hoặc tầng lớp trung lưu.
    • Tính từ: Mang đặc tính hoặc liên quan đến giai cấp tư sản, tầng lớp trung lưu; thường mang hàm ý chú trọng quá mức đến vật chất, an toàn quy ước xã hội.
      • He accused them of having bourgeois values. (Anh ta buộc tội họ những giá trị tư sản.)
Từ đồng nghĩa
  • Middle class: Tầng lớp trung lưu (nghĩa rộng ít tính lý thuyết hơn).
  • Capitalist class: Giai cấp tư bản (nhấn mạnh vào quyền sở hữu tư bản).
Từ trái nghĩa
  • Proletariat: Giai cấp vô sản, giai cấp công nhân.
  • Aristocracy: Giai cấp quý tộc (trong xã hội phong kiến).
Thành ngữ liên quan
  • "The dictatorship of the proletariat" thường được đặt trong thế đối lập với sự thống trị của "the bourgeoisie" trong lý thuyết chính trị.
  • "Bourgeois mentality": Tư duy/tâm lý tiểu tư sản, thường dùng với nghĩa chê bai lối suy nghĩ bảo thủ, chỉ quan tâm đến lợi ích cá nhân vật chất nhỏ nhặt.
bourgeoisie

The local bourgeoisie gathered for a charity gala at the grand hotel.

danh từ
  1. giai cấp tư sản
    • national bourgeoisie
      giai cấp tư sản dân tộc

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "bourgeoisie"