bourgeoisie

/,buəʤwa:'zi:/
danh từ
  1. giai cấp tư sản
    • national bourgeoisie
      giai cấp tư sản dân tộc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "bourgeoisie"

bourgeoisie
The local bourgeoisie gathered for a charity gala at the grand hotel.